đa thọ
Định nghĩa
Tính từ:
- Sống lâu, có tuổi thọ cao: Dùng để chỉ người có cuộc sống kéo dài nhiều năm, thường là một lời chúc tốt đẹp.
- Có nhiều tuổi: Chỉ trạng thái sống đến tuổi già.
Danh từ:
- Sự sống lâu, tuổi thọ cao: Dùng để nói về đặc điểm hoặc phẩm chất sống lâu của một người.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Ông cụ ấy thật là đa thọ, đã bước sang tuổi 100 mà vẫn minh mẫn. (Người ông ấy thật sống lâu, đã bước sang tuổi 100 mà vẫn tỉnh táo.)
- Chúc ông bà một đời đa thọ, an khang. (Chúc ông bà một đời sống lâu, mạnh khỏe.)
Danh từ:
- Đa thọ là một trong những phúc lớn của đời người. (Sống lâu là một trong những phúc lớn của đời người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đa thọ đa nhục": Thành ngữ Hán Việt, có nghĩa là càng sống lâu càng chịu nhiều khổ đau, nhục nhã. Thể hiện quan niệm về những hệ lụy của tuổi già.
- Cụ già than thở: "Đa thọ đa nhục", sống đến giờ chỉ thấy khổ. (Cụ già than thở: "Sống lâu thêm khổ", sống đến giờ chỉ thấy khổ.)
Biến thể và từ gần giống
Trường thọ (tính từ/danh từ): Sống lâu, tuổi thọ dài. (Từ đồng nghĩa, trang trọng hơn).
- Chúc mừng đại thọ, trường thọ vô cương. (Chúc mừng thọ, sống lâu vô cùng.)
Thọ (tính từ/danh từ): Sống lâu; chỉ tuổi thọ hoặc lễ mừng thọ.
- Cụ ông nay đã cao thọ. (Cụ ông nay đã sống đến tuổi cao.)
Từ đồng nghĩa
- Trường thọ: Sống lâu.
- Cao tuổi: Có số tuổi lớn.
- Sống lâu: Có thời gian sống kéo dài.
Từ trái nghĩa
- Yểu mệnh: Chết trẻ, mệnh ngắn.
- Đoản thọ: Tuổi thọ ngắn.
Thành ngữ liên quan
- "Đa thọ đa nhục": (Như đã giải thích ở mục trên) Càng sống lâu càng chịu nhiều khổ cực, nhục nhã.
- "Phúc như Đông Hải, thọ tỷ Nam Sơn": Chúc phúc lớn như biển Đông, sống lâu như núi Nam. Một lời chúc phổ biến.